ngang trái

Học thuật
Thân thiện
ngang trái

Một người đàn ông đang làm việc ngang trái.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trái với đạo lí, với lẽ thường: Chỉ những điều không đúng với nguyên tắc đạo đức, lẽ phải thông thường, gây phẫn nộ hoặc khó chấp nhận.
    • Éo le gây đau khổ: Chỉ những tình huống, số phận trớ trêu, nghịch cảnh, mang lại nhiều đau khổ xót xa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lời buộc tội đó thật ngang trái, hoàn toàn không căn cứ. (Lời buộc tội đó trái với lẽ phải, hoàn toàn không căn cứ.)
    • Anh ấy phải chịu một kết cục ngang trái sự hiểu lầm của mọi người. (Anh ấy phải chịu một kết cục éo le đau khổ sự hiểu lầm của mọi người.)
    • Câu chuyện kể về một mối tình ngang trái thời chiến tranh. (Câu chuyện kể về một mối tình éo le đau khổ thời chiến tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sự ngang trái": Danh từ hóa, chỉ tính chất hoặc hành động trái ngược với lẽ phải, đạo lí.

    • Anh ta không thể chịu đựng được sự ngang trái của sự việc. (Anh ta không thể chịu đựng được tính chất trái lẽ của sự việc.)
  • "ngang trái phận": Cụm từ thơ ca, chỉ số phận éo le, bất hạnh.

    • Thân phận ngang trái, long đong lắm nỗi. (Thân phận éo le, long đong lắm nỗi.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngang ngược (tính từ): Cố chấp, không chịu nghe lẽ phải, thường chỉ thái độ.
    • Đứa trẻ tính ngang ngược, không chịu nghe lời khuyên.
  • Trái ngang (tính từ): Có nghĩa tương tự "ngang trái", chỉ sự trái lẽ, éo le.
    • Cuộc đời gặp nhiều chuyện trái ngang.
  • Oan trái (danh từ): Chỉ mối thù oan, nợ nần do oan ức thành.
    • Giải bỏ oan trái kiếp trước.
Từ đồng nghĩa
  • Vô lí: Không có lý lẽ, không hợp lẽ thường.
  • Nghịch: Điều trái với -gíc thông thường.
  • Éo le: Tình cảnh trớ trêu, khó xử, gây đau khổ.
Từ trái nghĩa
  • Hợp tình hợp lí: Phù hợp với tình cảm lẽ phải.
  • Thuận lẽ: Thuận theo lẽ thường, lẽ phải.
  • Chính đáng: Đúng đắn, hợp với đạo .
Thành ngữ liên quan
  • "Oan gia ngang trái": Chỉ những mối thù, mối oán trái ngang, khó giải.
    • Hai nhà ấy oan gia ngang trái với nhau đã mấy đời.
  • "Tình duyên ngang trái": Chỉ mối tình éo le, gặp nhiều trắc trở, không thành.
    • Câu chuyện tình duyên ngang trái khiến người nghe cảm thấy xót xa.
ngang trái

Một người đàn ông đang làm việc ngang trái.

  1. t. 1 Trái với đạo lí, với lẽ thường. Việc làm ngang trái. Luận điệu ngang trái. 2 Éo le gây đau khổ. Những cảnh đời ngang trái. Mối tình ngang trái.