ngang trái

  1. t. 1 Trái với đạo lí, với lẽ thường. Việc làm ngang trái. Luận điệu ngang trái. 2 Éo le gây đau khổ. Những cảnh đời ngang trái. Mối tình ngang trái.
ngang trái
Một người đàn ông đang làm việc ngang trái.